TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đóng chốt tiếng Anh là gì?

"đóng chốt" trong tiếng Anh là peg (ngoại động từ), dowel (ngoại động từ), key (ngoại động từ).

peg Ngoại động từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Đóng chốt, đóng cọc (để giữ chặt).

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dowel Ngoại động từ

UK/ˈdaʊəl/US/ˈdaʊəl/

Nghĩa: Đóng chốt.

Xem đầy đủ từ "dowel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Ngoại động từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: Chèn, chêm, nêm, đóng chốt.

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lock Ngoại động từ

UK/lɒk/US/lɑk/

Nghĩa: Chặn lại, đóng chốt.

Xem đầy đủ từ "lock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keyed Tính từ

UK/kiːd/US/kiːd/

Nghĩa: Đã được chèn, đóng chốt.

Xem đầy đủ từ "keyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pegging Danh từ

UK/ˈpɛɡɪŋ/US/ˈpɛɡɪŋ/

Nghĩa: Sự đóng cọc, sự đóng chốt.

Xem đầy đủ từ "pegging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đóng chốt tiếng Anh là gì?

"đóng chốt" trong tiếng Anh là peg (ngoại động từ), dowel (ngoại động từ), key (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.