Đóng kịch tiếng Anh là gì?
"đóng kịch" trong tiếng Anh là histrionic (tính từ), theatricize (ngoại động từ), act (nội động từ).
histrionic Tính từ
UK/hɪstɹiːˈɒnɪk/US/ˌhɪs.triˈɑ.nɪk/
Nghĩa: Đào kép, (thuộc) đóng kịch, (thuộc) diễn kịch.
theatricize Ngoại động từ
Nghĩa: Xử xự không tự nhiên, đóng kịch (trong cuộc sống).
act Nội động từ
UK/ækt/US/ækt/
Nghĩa: Đóng kịch, diễn kịch, thủ vai.
- to act very wellthủ vai rất đạt
fake
UK/feɪ̯k/US/feɪ̯k/
acting Danh từ
UK/ˈæk.tɪŋ/US/ˈæk.tɪŋ/
Nghĩa: Nghệ thuật đóng kịch (kịch, phim, chèo, tuồng); sự thủ vai, sự đóng kịch.
play-acting Danh từ
US/ˈpleɪ.ˈæk.tiɳ/
Nghĩa: Việc đóng kịch; sự giả vờ (nhất là vể tình cảm).
Câu hỏi thường gặp
Đóng kịch tiếng Anh là gì?
"đóng kịch" trong tiếng Anh là histrionic (tính từ), theatricize (ngoại động từ), act (nội động từ).