TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đô tiếng Anh là gì?

"đô" trong tiếng Anh là do (danh từ), c (danh từ), dose.

do Danh từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: đô, đồ

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

c Danh từ

US/ˈsi/

Nghĩa: Đô.

Xem đầy đủ từ "c": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dose

UK/ˈdəʊ̯s/US/ˈdoʊ̯s/

Xem đầy đủ từ "dose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-built

Xem đầy đủ từ "well-built": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muscular

UK/ˈmʌs.kjʊl.ə/US/ˈmʌs.kjə.lɚ/

Xem đầy đủ từ "muscular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dosage

UK/ˈdəʊsɪd͡ʒ/US/ˈdəʊsɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "dosage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đô tiếng Anh là gì?

"đô" trong tiếng Anh là do (danh từ), c (danh từ), dose.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.