TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đùi tiếng Anh là gì?

"đùi" trong tiếng Anh là thigh (danh từ), femoral (danh từ), stylopodium (danh từ).

thigh Danh từ

UK/θaɪ/US/θaɪ/

Nghĩa: đùi

Xem đầy đủ từ "thigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

femoral Danh từ

UK/ˈfɛ.mə.ɹəl/US/ˈfɛ.mə.ɹəl/

Nghĩa: (thuộc) đùi.

Xem đầy đủ từ "femoral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stylopodium Danh từ

US/ˌstɑɪ.lə.ˈpoʊ.di.əm/

Nghĩa: Gốc trụ; cuống; đùi (cây).

Xem đầy đủ từ "stylopodium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haunch Danh từ

UK/hɔːn(t)ʃ/US/hɔn(t)ʃ/

Nghĩa: Đùi (nai... để ăn thịt).

Xem đầy đủ từ "haunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crus Danh từ

US/ˈkruːs/

Nghĩa: Cuống; chân; đùi.

Xem đầy đủ từ "crus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đùi tiếng Anh là gì?

"đùi" trong tiếng Anh là thigh (danh từ), femoral (danh từ), stylopodium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.