Đúng là tiếng Anh là gì?
"đúng là" trong tiếng Anh là quite (phó từ), sheer (tính từ), some (tính từ).
quite Phó từ
UK/kwaɪ̯t/US/kwaɪ̯t/ giọng người thật
Nghĩa: Hoàn toàn, hầu hết, đúng là.
- quite newhoàn toàn mới mẻ
- not quite finishedchưa xong hẳn
sheer Tính từ
UK/ʃɪə̯/US/ʃɪɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Chỉ là; đúng là; hoàn toàn, tuyệt đối.
- it is sheer wastethật chỉ là phí công
- a sheer impossibilitymột sự hoàn toàn không thể có được
some Tính từ
UK/sʌm/US/sʌm/ giọng người thật
Nghĩa: (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò.
- this is some achievement!đây đúng là một thành tựu!
another Tính từ
UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là.
- he is another Shakespeareanh ấy thật cứ y như Sếch-xpia
- you will never see such another mananh sẽ không bao giờ được thấy một người như thế nữa
literally Phó từ
UK/ˈlɪ.tə.ɹə.li/US/ˈlɪ.tə.ɹə.li/ giọng người thật
Nghĩa: Thật vậy, đúng là.
- the enemy troops were literally swept away by the guerlliasquân địch đúng là đã bị du kích quét sạch
Câu hỏi thường gặp
Đúng là tiếng Anh là gì?
"đúng là" trong tiếng Anh là quite (phó từ), sheer (tính từ), some (tính từ).