TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đơn lẻ tiếng Anh là gì?

"đơn lẻ" trong tiếng Anh là lonely, single, separate.

lonely

UK/ˈləʊnli/US/ˈloʊnli/

Xem đầy đủ từ "lonely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single

UK/ˈsɪŋɡl̩/US/ˈsɪŋɡəl/

Xem đầy đủ từ "single": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

separate

US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "separate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solitary

UK/ˈsɒlɪt(ə)ɹi/US/ˈsɑlɪˌtɛɹi/

Xem đầy đủ từ "solitary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isolated

UK/ˈaɪsəleɪtɪd/US/ˈaɪsəleɪtɪd/

Xem đầy đủ từ "isolated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đơn lẻ tiếng Anh là gì?

"đơn lẻ" trong tiếng Anh là lonely, single, separate.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.