Đường rạch tiếng Anh là gì?
"đường rạch" trong tiếng Anh là incision (danh từ), slit (danh từ), rib (danh từ).
incision Danh từ
UK/ɪnˈsɪʒən/US/ɪnˈsɪʒən/
Nghĩa: Sự rạch; vết rạch, đường rạch.
slit Danh từ
UK/ˈslɪt/US/ˈslɪt/
Nghĩa: Đường rạch, khe hở, kẻ hở.
- to have slits of eyesmắt ti hí
rib Danh từ
UK/ɹɪb/US/ɹɪb/
Nghĩa: Gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây).
slash Danh từ
UK/slaʃ/US/slæʃ/
Nghĩa: Đường rạch, đường cắt (ở áo phụ nữ...).
furrow Danh từ
UK/ˈfʌɹəʊ/US/ˈfʌɹoʊ/
Nghĩa: Đường xoi, đường rạch.
Câu hỏi thường gặp
Đường rạch tiếng Anh là gì?
"đường rạch" trong tiếng Anh là incision (danh từ), slit (danh từ), rib (danh từ).