Đường tròn tiếng Anh là gì?
"đường tròn" trong tiếng Anh là circle (danh từ), circumference (danh từ), circulant (tính từ).
circle Danh từ
UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/
Nghĩa: Đường tròn, vòng tròn.
- polar circlevòng cực
- vicious circlevòng luẩn quẩn
circumference Danh từ
UK/sɜːˈkʌmfɹəns/US/sɚˈkʌmfɹəns/
Nghĩa: Đường tròn.
circulant Tính từ
Nghĩa: Đường tròn, vòng tròn, vòng quanh.
circumferential Tính từ
UK/səː.kəm.fəˈɹɛn.ʃəl/US/sɝ.kəm.f(ə)ˈɹɛn.ʃəl/
Nghĩa: Đường tròn.
disk
UK/dɪsk/US/dɪsk/
disc
UK/dɪsk/US/dɪsk/
orb Danh từ
UK/ɔːb/US/ɔɹb/
Nghĩa: Hình tròn, đường tròn.
Câu hỏi thường gặp
Đường tròn tiếng Anh là gì?
"đường tròn" trong tiếng Anh là circle (danh từ), circumference (danh từ), circulant (tính từ).