TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường tròn tiếng Anh là gì?

"đường tròn" trong tiếng Anh là circle (danh từ), circumference (danh từ), circulant (tính từ).

circle Danh từ

UK/ˈsɜːkəl/US/ˈsɜɹkəl/

Nghĩa: Đường tròn, vòng tròn.

  • polar circlevòng cực
  • vicious circlevòng luẩn quẩn

Xem đầy đủ từ "circle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumference Danh từ

UK/sɜːˈkʌmfɹəns/US/sɚˈkʌmfɹəns/

Nghĩa: Đường tròn.

Xem đầy đủ từ "circumference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulant Tính từ

Nghĩa: Đường tròn, vòng tròn, vòng quanh.

Xem đầy đủ từ "circulant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumferential Tính từ

UK/səː.kəm.fəˈɹɛn.ʃəl/US/sɝ.kəm.f(ə)ˈɹɛn.ʃəl/

Nghĩa: Đường tròn.

Xem đầy đủ từ "circumferential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disk

UK/dɪsk/US/dɪsk/

Xem đầy đủ từ "disk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disc

UK/dɪsk/US/dɪsk/

Xem đầy đủ từ "disc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orb Danh từ

UK/ɔːb/US/ɔɹb/

Nghĩa: Hình tròn, đường tròn.

Xem đầy đủ từ "orb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường tròn tiếng Anh là gì?

"đường tròn" trong tiếng Anh là circle (danh từ), circumference (danh từ), circulant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.