Được chọn tiếng Anh là gì?
"được chọn" trong tiếng Anh là appointed (tính từ), selected (tính từ), pick (danh từ).
appointed Tính từ
UK/əˈpɔɪntɪd/US/əˈpɔɪntɪd/
Nghĩa: Được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn.
- an ambassador appointedmột đại sứ được bổ nhiệm
- one's appointed taskmột công việc đã được chỉ định cho làm, một công việc đã được giao cho làm
selected Tính từ
UK/sɪˈlɛktɪd/US/sɪˈlɛktɪd/
Nghĩa: Đã chọn, được chọn.
- translate the selected textdịch văn bản được chọn
pick Danh từ
UK/pɪk/US/pɪk/
Nghĩa: Người được chọn, cái được chọn.
choice Danh từ
UK/tʃɔɪs/US/tʃɔɪs/
Nghĩa: Người được chọn, vật được chọn.
option Danh từ
UK/ˈɒpʃən/US/ˈɑpʃən/
Nghĩa: Vật được chọn; điều được chọn.
appointee Danh từ
US/əˌpɔɪnˈtiː/
Nghĩa: Người được bổ nhiệm; người được chọn (để làm việc gì).
Câu hỏi thường gặp
Được chọn tiếng Anh là gì?
"được chọn" trong tiếng Anh là appointed (tính từ), selected (tính từ), pick (danh từ).