Đạn tiếng Anh là gì?
"đạn" trong tiếng Anh là bullet (danh từ), cartridge (danh từ), lead towel (cụm từ).
bullet Danh từ
UK/ˈbʊlɪt/US/ˈbʊlɪt/
Nghĩa: Đạn (súng trường, súng lục).
- The police will get you to find the bullets.Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
- dumdum bulletđạn đum đum
cartridge Danh từ
UK/ˈkɑːtɹɪd͡ʒ/US/ˈkɑɹtɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Đạn, vỏ đạn.
- blank cartridgeđạn không nạp chì
lead towel Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Đạn.
ball Danh từ
UK/bɔːl/US/bɔl/
Nghĩa: Đạn.
stuff Danh từ
UK/stʌf/US/stʌf/
Nghĩa: Đạn.
- to be short of the stuffthiếu tiền
feed Danh từ
UK/fiːd/US/fiːd/
Nghĩa: Đạn (ở trong súng), băng đạn.
Câu hỏi thường gặp
Đạn tiếng Anh là gì?
"đạn" trong tiếng Anh là bullet (danh từ), cartridge (danh từ), lead towel (cụm từ).