Đất bồi tiếng Anh là gì?
"đất bồi" trong tiếng Anh là alluvium (danh từ), alluvia (danh từ), alluvial (tính từ).
alluvium Danh từ
Nghĩa: Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.
- alluvium period(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư
alluvia Danh từ
Nghĩa: Bồi tích, đất bồi, đất phù sa.
- alluvium period(địa lý,địa chất) kỷ thứ tư
alluvial Tính từ
UK/əˈluː.vi.əl/US/əˈluː.vi.əl/
Nghĩa: Bồi tích, (thuộc) đất bồi, (thuộc) phù sa.
- alluvial soilđất phù sa, đất bồi
wash Danh từ
UK/wɒʃ/US/wɑʃ/
Nghĩa: Phù sa, đất phù sa, đất bồi.
warp Danh từ
UK/ˈwɔːp/US/ˈwoɹp/
Nghĩa: Đất bồi, đất phù sa.
drift Danh từ
UK/dɹɪft/US/dɹɪft/
Nghĩa: Đất bồi, vật tích tụ (do gió, nước để lắng lại); trầm tích băng hà.
alluvion Danh từ
US/ə.ˈluː.vi.ən/
Nghĩa: Bồi tích, đất bồi, phù sa.
Câu hỏi thường gặp
Đất bồi tiếng Anh là gì?
"đất bồi" trong tiếng Anh là alluvium (danh từ), alluvia (danh từ), alluvial (tính từ).