TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đất nước tiếng Anh là gì?

"đất nước" trong tiếng Anh là country (danh từ), fatherland (danh từ), nation.

country Danh từ

UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/

Nghĩa: quốc gia, đất nước

  • Italy is a very beautiful country.Ý là một đất nước rất đẹp
  • I left my country five years ago.Tôi rời đất nước mình năm năm trước.

Xem đầy đủ từ "country": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatherland Danh từ

US/ˈfɑː.ðɜː.ˌlænd/

Nghĩa: Đất nước, tổ quốc.

Xem đầy đủ từ "fatherland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nation

UK/ˈneɪʃən/US/ˈneɪʃən/

  • He has the capacity to be a future leader of the nation.Anh ấy có tốt chất lãnh đạo đất nước trong tương lai
  • We're a peace-loving nation.Chúng ta là một đất nước yêu chuộng hoà bình.

Xem đầy đủ từ "nation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motherland

UK/ˈmʌð.ə.lænd/US/ˈmʌðɚˌlænd/

Xem đầy đủ từ "motherland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homeland

UK/ˈhəʊmˌlænd/US/ˈhoʊmˌlænd/

Xem đầy đủ từ "homeland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đất nước tiếng Anh là gì?

"đất nước" trong tiếng Anh là country (danh từ), fatherland (danh từ), nation.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.