Đẫm nước tiếng Anh là gì?
"đẫm nước" trong tiếng Anh là watery (tính từ), wet (tính từ), soggy (tính từ).
watery Tính từ
UK/ˈwɔːtəɹi/US/ˈwɔtəɹi/
Nghĩa: Ướt, đẫm nước, sũng nước.
- My eyes are watery.Mắt tôi đẫm nước.
- watery eyesmắt đẫm lệ
wet Tính từ
UK/wɛt/US/wɛt/
Nghĩa: Ẩm ướt, thấm nước, đẫm nước, đầm đìa.
- wet as a drowned ratướt như chuột lột
- to be wet to the skin; to be wet throughướt đẫm, ướt sạch
soggy Tính từ
US/ˈsɑɡi/
Nghĩa: Đẫm nước, sũng nước; ẩm.
soppy Tính từ
UK/ˈsɒpi/US/ˈsɒpi/
Nghĩa: Ẩm ướt; đẫm nước, sũng nước.
sodden Tính từ
UK/ˈsɒ.dən/US/ˈsɑ.dən/
Nghĩa: Đẫm nước, đầy nước.
souse Nội động từ
UK/saʊs/US/saʊs/
Nghĩa: Đẫm nước, sũng nước.
soggily Phó từ
US/ˈsɑː.ɡi.li/
Nghĩa: Rất ướt; đẫm nước, sũng nước.
soppily Phó từ
Nghĩa: Ẩm ướt; đẫm nước, sũng nước.
squidgy Tính từ
UK/ˈskwɪd͡ʒi/US/ˈskwɪd͡ʒi/
Nghĩa: Mềm và ẩm; đẫm nước.
weepy Tính từ
UK/ˈwiːpi/US/ˈwiːpi/
Nghĩa: Đẫm nước.
phlegmatic Tính từ
UK/flɛɡˈmætɪk/US/flɛɡˈmætɪk/
Nghĩa: Ướt, đẫm nước, sũng nước.
soddenness Danh từ
US/ˈsɑː.dᵊn.nəs/
Nghĩa: Sự đẫm nước, sự ướt đẫm.
sogginess Danh từ
US/ˈsɑː.ɡi.nəs/
Nghĩa: Sự đẫm nước, sự sũng nước; sự ẩm ướt.
swimming Tính từ
UK/ˈswɪmɪŋ/US/ˈswɪmɪŋ/
Nghĩa: Đẫm nước, ướt đẫm.
- swimming eyesmắt đẫm lệ
Câu hỏi thường gặp
Đẫm nước tiếng Anh là gì?
"đẫm nước" trong tiếng Anh là watery (tính từ), wet (tính từ), soggy (tính từ).