TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watery

UK/ˈwɔːtəɹi/ US/ˈwɔtəɹi/ giọng máy của trình duyệt

watery nghĩa là ướt, đẫm nước, loãng, lỏng.

Nghĩa của watery

Tính từ

  1. Ướt, đẫm nước, sũng nước.
    • watery eyesmắt đẫm lệ
    • watery cloudsmây sũng nước, mây mưa
    • watery weathertiết trời ướt át
  2. Loãng, lỏng, nhạt.
    • watery soupcháo loãng
  3. Bạc thếch (màu).
    • watery colourmàu bạc thếch
  4. Nhạt nhẽo, vô vị.
    • watery stylevăn nhạt nhẽo
    • watery talkcâu chuyện nhạt nhẽo

Dạng từ của watery

So sánh hơnwaterier
So sánh nhấtwateriest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watery

Đồng nghĩa

Họ từ của watery

Câu ví dụ với watery

  • My eyes are watery. Mắt tôi đẫm nước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

watery nghĩa là gì?

watery (tính từ) nghĩa là ướt, đẫm nước, loãng, lỏng.

watery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watery: giọng Anh (UK) /ˈwɔːtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔtəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.