Đắt tiền tiếng Anh là gì?
"đắt tiền" trong tiếng Anh là expensive (tính từ), costly (tính từ), pricey (tính từ).
expensive Tính từ
UK/ɪkˈspɛn.sɪv/US/ɪkˈspɛn.sɪv/
Nghĩa: Đắt tiền.
- That television is both big and expensive.Máy thu hình này vừa to vừa đắt tiền.
- Your watch is more expensive than mine.Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.
costly Tính từ
UK/ˈkɒst.li/
Nghĩa: Đắt tiền, quý giá.
- costly furnituređồ đạc đắt tiền
pricey Tính từ
UK/ˈpɹaɪsi/US/ˈpɹaɪsi/
Nghĩa: Đắt tiền.
expensively Phó từ
US/ɛkˈspɛn.sɪv.li/
Nghĩa: Đắt tiền, đắt giá.
pricy Tính từ
Nghĩa: Đắt tiền.
rich Tính từ
UK/ˈɹɪt͡ʃ/US/ˈɹɪt͡ʃ/
Nghĩa: Đẹp đẽ, tráng lệ, lộng lẫy, đắt tiền, quý giá (quần áo, đồ đạc...).
- a rich buildingtoà nhà đẹp lộng lẫy
- a rich dresscái áo lộng lẫy
costliness Danh từ
US/ˈkɔst.li.nəs/
Nghĩa: Sự đắt tiền, sự quý giá.
Câu hỏi thường gặp
Đắt tiền tiếng Anh là gì?
"đắt tiền" trong tiếng Anh là expensive (tính từ), costly (tính từ), pricey (tính từ).