TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pricey

UK/ˈpɹaɪsi/ US/ˈpɹaɪsi/ giọng máy của trình duyệt

pricey nghĩa là đắt tiền.

Nghĩa của pricey

Tính từ

  1. Đắt tiền.

Dạng từ của pricey

So sánh hơnpricier
So sánh nhấtpriciest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pricey

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pricey nghĩa là gì?

pricey (tính từ) nghĩa là đắt tiền.

pricey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pricey: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.