pricey
UK/ˈpɹaɪsi/
US/ˈpɹaɪsi/
giọng máy của trình duyệt
pricey nghĩa là đắt tiền.
Nghĩa của pricey
Tính từ
- Đắt tiền.
Dạng từ của pricey
| So sánh hơn | pricier |
| So sánh nhất | priciest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pricey
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pricey nghĩa là gì?
pricey (tính từ) nghĩa là đắt tiền.
pricey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pricey: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪsi/.