TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đẳng cấp tiếng Anh là gì?

"đẳng cấp" trong tiếng Anh là caste (danh từ), estate (danh từ), class.

caste Danh từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Đẳng cấp.

  • the caste systemchế độ đẳng cấp

Xem đầy đủ từ "caste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

estate Danh từ

UK/ɪˈsteɪt/US/ɪˈsteɪt/

Nghĩa: Đẳng cấp.

  • the third estateđẳng cấp thứ ba (Pháp)
  • fourth estate(đùa cợt) giới báo chí

Xem đầy đủ từ "estate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class

UK/klɑːs/US/klæs/

Xem đầy đủ từ "class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

level

UK/ˈlɛvəl/US/ˈlɛvəl/

Xem đầy đủ từ "level": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rank

US/ˈɹeɪ̯ŋk/

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đẳng cấp tiếng Anh là gì?

"đẳng cấp" trong tiếng Anh là caste (danh từ), estate (danh từ), class.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.