TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đặt vào giữa tiếng Anh là gì?

"đặt vào giữa" trong tiếng Anh là centre (động từ), interpose (ngoại động từ), interposingly (phó từ).

centre Động từ

UK/ˈsɛntəː/US/ˈsɛntɚ/

Nghĩa: Đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh.

  • to centre one's hopes ontập trung hy vọng vào
  • the discusion centred round one pointcuộc thảo luận quay quanh một điểm

Xem đầy đủ từ "centre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpose Ngoại động từ

UK/ˌɪn.təˈpəʊz/US/ˌɪn.tɚˈpoʊz/

Nghĩa: Đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...).

Xem đầy đủ từ "interpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposingly Phó từ

Nghĩa: Đặt vào giữa.

Xem đầy đủ từ "interposingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

middle Ngoại động từ

UK/ˈmɪdl̩/US/ˈmɪdl̩/

Nghĩa: Đặt vào giữa.

Xem đầy đủ từ "middle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposal Danh từ

Nghĩa: Sự đặt (cái gì) vào giữa (hai cái gì); sự đặt (vật chướng ngại...).

Xem đầy đủ từ "interposal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposer Danh từ

US/ˌɪn.tɜː.ˈpoʊ.zɜː/

Nghĩa: Người đặt vào giữa.

Xem đầy đủ từ "interposer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposition Danh từ

Nghĩa: Sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "interposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đặt vào giữa tiếng Anh là gì?

"đặt vào giữa" trong tiếng Anh là centre (động từ), interpose (ngoại động từ), interposingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.