TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đẻ hoang tiếng Anh là gì?

"đẻ hoang" trong tiếng Anh là bastard (tính từ), illegitimate (tính từ), born on the wrong side of the blanket (cụm từ).

bastard Tính từ

UK/ˈbɑːs.təd/US/ˈbæs.tɚd/

Nghĩa: đẻ hoang

Xem đầy đủ từ "bastard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illegitimate Tính từ

UK/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/US/ɪlɪˈd͡ʒɪtɪmət/

Nghĩa: Đẻ hoang (con).

Xem đầy đủ từ "illegitimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

born on the wrong side of the blanket Cụm từ

Nghĩa: Đẻ hoang.

Xem đầy đủ từ "born on the wrong side of the blanket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love-begotten Tính từ

Nghĩa: Đẻ hoang.

Xem đầy đủ từ "love-begotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

born out of wedlock Cụm từ

Nghĩa: Riêng, đẻ hoang (đứa con).

Xem đầy đủ từ "born out of wedlock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

natural Tính từ

UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Đẻ hoang (con).

  • a natural childđứa con hoang

Xem đầy đủ từ "natural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baseborn Tính từ

Nghĩa: Đẻ hoang (trẻ).

Xem đầy đủ từ "baseborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whoreson Danh từ

UK/ˈhɔːsən/US/ˈhɔɹ.sən/

Nghĩa: Con đẻ hoang.

Xem đầy đủ từ "whoreson": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bastardy Danh từ

UK/ˈbæstə(ɹ)di/US/ˈbæstə(ɹ)di/

Nghĩa: Sự đẻ hoang.

Xem đầy đủ từ "bastardy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by-blow Danh từ

UK/ˈbʌɪbləʊ/

Nghĩa: Con đẻ hoang.

Xem đầy đủ từ "by-blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đẻ hoang tiếng Anh là gì?

"đẻ hoang" trong tiếng Anh là bastard (tính từ), illegitimate (tính từ), born on the wrong side of the blanket (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.