Để ý đến tiếng Anh là gì?
"để ý đến" trong tiếng Anh là listen (động từ), remark (ngoại động từ), look (động từ).
listen Động từ
UK/ˈlɪsən/US/ˈlɪsən/
Nghĩa: nghe, lắng nghe, chờ đợi, chờ
remark Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmɑːk/US/ɹɪˈmɑɹk/
Nghĩa: Thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến.
look Động từ
UK/lʊk/US/lʊk/
Nghĩa: Ngó đến, để ý đến, đoái đến, lưu ý.
- look that the door be not left openlưu ý đừng để cửa bỏ ngỏ
care Nội động từ
UK/kɛə/US/kɛɚ/
Nghĩa: Chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến.
- that's all he cares forđó là tất cả những điều mà nó lo lắng
- I don't caretôi không cần
consider Động từ
UK/kənˈsɪd.ə/US/kənˈsɪd.əɹ/
Nghĩa: Để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến.
- to consider the feelings of other peoplequan tâm đến những tình cảm của người khác
Câu hỏi thường gặp
Để ý đến tiếng Anh là gì?
"để ý đến" trong tiếng Anh là listen (động từ), remark (ngoại động từ), look (động từ).