Đọc lại tiếng Anh là gì?
"đọc lại" trong tiếng Anh là reread (ngoại động từ), revise (ngoại động từ), re-read (ngoại động từ).
reread Ngoại động từ
UK/ɹiːˈɹiːd/
Nghĩa: Đọc lại.
- I was rereading the letters you sent to me.Tôi đã đọc lại bức thư mà bạn đã gửi cho tôi
revise Ngoại động từ
UK/ɹɪˈvaɪz/US/ɹɪˈvaɪz/
Nghĩa: Đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại.
re-read Ngoại động từ
US/ˈreɪ.ˈrid/
Nghĩa: Đọc lại.
redeliver Ngoại động từ
UK/ˌɹiːdɪˈlɪvə(ɹ)/US/ˌɹiːdɪˈlɪvə(ɹ)/
Nghĩa: Đọc lại (một bài diễn văn).
reviser Danh từ
US/ˈri.ˌvɑɪ.zɜː/
Nghĩa: Người đọc lại, người xem lại, người duyệt lại.
Câu hỏi thường gặp
Đọc lại tiếng Anh là gì?
"đọc lại" trong tiếng Anh là reread (ngoại động từ), revise (ngoại động từ), re-read (ngoại động từ).