Đốc công tiếng Anh là gì?
"đốc công" trong tiếng Anh là foreman (danh từ), clerk of the works (cụm từ), overseer (danh từ).
foreman Danh từ
UK/ˈfɔː(ɹ).mən/US/ˈfɔː(ɹ).mən/
Nghĩa: Quản đốc, đốc công.
clerk of the works Cụm từ
Nghĩa: Đốc công (trông nom việc xây dựng nhà cửa).
Xem đầy đủ từ "clerk of the works": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
overseer Danh từ
UK/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/US/ˈəʊvəˌsiːə(ɹ)/
Nghĩa: Đốc công.
headman Danh từ
Nghĩa: Thợ cả, đốc công.
chargehand Danh từ
US/ˈtʃɑːrdʒ.ˌhænd/
Nghĩa: Người đốc công.
overman Danh từ
US/ˈoʊvɚmən/
Nghĩa: Người đốc công, người cai thợ.
Câu hỏi thường gặp
Đốc công tiếng Anh là gì?
"đốc công" trong tiếng Anh là foreman (danh từ), clerk of the works (cụm từ), overseer (danh từ).