TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đối tiếng Anh là gì?

"đối" trong tiếng Anh là versus (giới từ), couplet (danh từ), oppose.

versus Giới từ

UK/ˈvɜːsəs/US/ˈvɝsəs/

Nghĩa: Đối, đối đầu, đấu với, kiện.

Xem đầy đủ từ "versus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

couplet Danh từ

UK/ˈkʌp.lət/US/ˈkʌp.lət/

Nghĩa: đối, câu đối

Xem đầy đủ từ "couplet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oppose

UK/əˈpəʊz/US/əˈpoʊz/

  • The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
  • He opposes this initiative.Anh ta phản đối sáng kiến này.

Xem đầy đủ từ "oppose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to Giới từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Trước, đối, chọi.

  • face to faceđối diện
  • two to onehai chọi một

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Tính từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Đối, trái ngược, ngược lại.

  • two cross windshai luồng gió trái ngược

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be against

Xem đầy đủ từ "be against": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đối tiếng Anh là gì?

"đối" trong tiếng Anh là versus (giới từ), couplet (danh từ), oppose.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.