TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ nữ trang tiếng Anh là gì?

"đồ nữ trang" trong tiếng Anh là jewellery (danh từ), jewelry (danh từ), bijou (danh từ).

jewellery Danh từ

US/ˈd͡ʒʊ-/

Nghĩa: Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).

Xem đầy đủ từ "jewellery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jewelry Danh từ

US/ˈdʒuː.əl.ri/

Nghĩa: Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).

Xem đầy đủ từ "jewelry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bijou Danh từ

UK/biˈʒuː/

Nghĩa: Đồ nữ trang.

Xem đầy đủ từ "bijou": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bijoux Danh từ

Nghĩa: Đồ nữ trang.

Xem đầy đủ từ "bijoux": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jewel Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːəl/US/d͡ʒul/

Nghĩa: Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn.

Xem đầy đủ từ "jewel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ nữ trang tiếng Anh là gì?

"đồ nữ trang" trong tiếng Anh là jewellery (danh từ), jewelry (danh từ), bijou (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.