TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ thừa tiếng Anh là gì?

"đồ thừa" trong tiếng Anh là remain (danh từ), refuse (danh từ), remains (danh từ).

remain Danh từ

UK/ɹɪˈmeɪn/US/ɹɪˈmeɪn/

Nghĩa: Đồ thừa, cái còn lại.

  • the remains of a mealđồ ăn thừa
  • the remains of an armytàn quân

Xem đầy đủ từ "remain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refuse Danh từ

UK/ˈɹɛfjuːs/US/ˈɹɛfjuːs/

Nghĩa: Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "refuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remains Danh từ

UK/ɹɪˈmeɪnz/US/ɹɪˈmeɪnz/

Nghĩa: Đồ thừa, cái còn lại.

Xem đầy đủ từ "remains": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offal Danh từ

UK/ˈɒfəl/US/ˈɔfəl/

Nghĩa: Đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa.

Xem đầy đủ từ "offal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spilth Danh từ

UK/spɪlθ/US/spɪlθ/

Nghĩa: Của thừa, đồ thừa.

Xem đầy đủ từ "spilth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pickings Danh từ

UK/ˈpɪkɪŋz/US/ˈpɪkɪŋz/

Nghĩa: Đồ nhặt mót được; đồ thừa, vụn thừa.

Xem đầy đủ từ "pickings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ thừa tiếng Anh là gì?

"đồ thừa" trong tiếng Anh là remain (danh từ), refuse (danh từ), remains (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.