TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

refuse

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛfjuːs/ US/ˈɹɛfjuːs/ giọng máy của trình duyệt

refuse nghĩa là đồ thừa, đồ thải, đá thải, bãi thải đá.

Nghĩa của refuse

Danh từ

  1. Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.
  2. địa lý Đá thải, bãi thải đá.
  3. kỹ thuật Vật phẩm bỏ đi (của kim loại).

Động từ

  1. Từ chối, khước từ, cự tuyệt.
    • to someone's helpkhông nhận sự giúp đỡ của ai
    • to refuse to do somethingtừ chối không làm việc gì
  2. Chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi).
    • the horse refuses the fencecon ngựa chùn lại không dám nhảy qua hàng rào

Dạng từ của refuse

So sánh hơnmore refuse
So sánh nhấtmost refuse
Ngôi thứ ba số ítrefuses
Hiện tại phân từ (-ing)refusing
Quá khứ phân từrefused
Quá khứrefused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refuse

Đồng nghĩa

Họ từ của refuse

Câu ví dụ với refuse

  • I refuse to answer the question. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.
  • It was silly of him to refuse her offer. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
  • I refuse. Tôi từ chối.
  • He refused to say more about it. Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó.
  • You should have refused his offer. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.
  • She refuses to do her homework. Cô ấy không chịu làm bài tập về nhà.
  • He refused to lend me money. Anh ấy đã từ chối cho tôi mượn tiền.
  • I am surprised that she refused such a good offer. Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

refuse nghĩa là gì?

refuse (danh từ, động từ) nghĩa là đồ thừa, đồ thải, đá thải, bãi thải đá.

refuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của refuse: giọng Anh (UK) /ˈɹɛfjuːs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛfjuːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.