refuse
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛfjuːs/
US/ˈɹɛfjuːs/
giọng máy của trình duyệt
refuse nghĩa là đồ thừa, đồ thải, đá thải, bãi thải đá.
Nghĩa của refuse
Danh từ
- Đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi.
- địa lý Đá thải, bãi thải đá.
- kỹ thuật Vật phẩm bỏ đi (của kim loại).
Động từ
- Từ chối, khước từ, cự tuyệt.
- to someone's helpkhông nhận sự giúp đỡ của ai
- to refuse to do somethingtừ chối không làm việc gì
- Chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi).
- the horse refuses the fencecon ngựa chùn lại không dám nhảy qua hàng rào
Dạng từ của refuse
| So sánh hơn | more refuse |
| So sánh nhất | most refuse |
| Ngôi thứ ba số ít | refuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | refusing |
| Quá khứ phân từ | refused |
| Quá khứ | refused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với refuse
Đồng nghĩa
Họ từ của refuse
Câu ví dụ với refuse
- I refuse to answer the question. Tôi từ chối trả lời câu hỏi đó.
- It was silly of him to refuse her offer. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy.
- I refuse. Tôi từ chối.
- He refused to say more about it. Anh ấy đã từ chối nói thêm về điều đó.
- You should have refused his offer. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta.
- She refuses to do her homework. Cô ấy không chịu làm bài tập về nhà.
- He refused to lend me money. Anh ấy đã từ chối cho tôi mượn tiền.
- I am surprised that she refused such a good offer. Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
refuse nghĩa là gì?
refuse (danh từ, động từ) nghĩa là đồ thừa, đồ thải, đá thải, bãi thải đá.
refuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của refuse: giọng Anh (UK) /ˈɹɛfjuːs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛfjuːs/.