TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồ trang điểm tiếng Anh là gì?

"đồ trang điểm" trong tiếng Anh là makeup (danh từ), attire (danh từ), adornment (danh từ).

makeup Danh từ

UK/ˈmeɪkʌp/US/ˈmeɪkʌp/

Nghĩa: Đồ trang điểm.

Xem đầy đủ từ "makeup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attire Danh từ

UK/əˈtaɪɚ/US/əˈtaɪɚ/

Nghĩa: Quần áo; đồ trang điểm.

Xem đầy đủ từ "attire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adornment Danh từ

UK/əˈdɔːnm(ə)nt/US/əˈdɔːnm(ə)nt/

Nghĩa: Đồ trang điểm; đồ trang trí.

  • personal adornmentsđồ tư trang

Xem đầy đủ từ "adornment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

array Danh từ

UK/əˈɹeɪ/US/əˈɹeɪ/

Nghĩa: Quần áo, đồ trang điểm.

Xem đầy đủ từ "array": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trappings Danh từ

Nghĩa: Đồ trang sức, đồ trang điểm; lễ phục; mũ mãng cần đai (của một chức vị gì).

Xem đầy đủ từ "trappings": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồ trang điểm tiếng Anh là gì?

"đồ trang điểm" trong tiếng Anh là makeup (danh từ), attire (danh từ), adornment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.