TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng cảm tiếng Anh là gì?

"đồng cảm" trong tiếng Anh là compassion (danh từ), empathize (động từ), cosentient (tính từ).

compassion Danh từ

UK/kəmˈpæʃ.ən/US/kəmˈpæʃ.ən/ giọng người thật

Nghĩa: từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi

Xem đầy đủ từ "compassion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

empathize Động từ

US/ˈɛmpəˌθaɪz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng cảm, thấu cảm.

Xem đầy đủ từ "empathize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cosentient Tính từ

Nghĩa: Đồng cảm.

Xem đầy đủ từ "cosentient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fellow-feel Ngoại động từ

US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈfil/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng cảm.

Xem đầy đủ từ "fellow-feel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

identify

UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "identify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sympathise

Xem đầy đủ từ "sympathise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affinity Danh từ

UK/əˈfɪnɪti/US/əˈfɪnɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.

Xem đầy đủ từ "affinity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng cảm tiếng Anh là gì?

"đồng cảm" trong tiếng Anh là compassion (danh từ), empathize (động từ), cosentient (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "compassion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "identify": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.