Đồng cảm tiếng Anh là gì?
"đồng cảm" trong tiếng Anh là compassion (danh từ), empathize (động từ), cosentient (tính từ).
compassion Danh từ
UK/kəmˈpæʃ.ən/US/kəmˈpæʃ.ən/ giọng người thật
Nghĩa: từ bi, đồng cảm, lòng thương, lòng từ bi
empathize Động từ
US/ˈɛmpəˌθaɪz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng cảm, thấu cảm.
cosentient Tính từ
Nghĩa: Đồng cảm.
fellow-feel Ngoại động từ
US/ˈfɛ.ˌloʊ.ˈfil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng cảm.
identify
UK/aɪˈdɛn.tɪ.faɪ/US/aɪˈdɛn.(t)ə.faɪ/ giọng người thật
sympathise
affinity Danh từ
UK/əˈfɪnɪti/US/əˈfɪnɪti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm.
Câu hỏi thường gặp
Đồng cảm tiếng Anh là gì?
"đồng cảm" trong tiếng Anh là compassion (danh từ), empathize (động từ), cosentient (tính từ).