Đồng dạng tiếng Anh là gì?
"đồng dạng" trong tiếng Anh là uniform (tính từ), similar (tính từ), homothetic (tính từ).
uniform Tính từ
UK/ˈjuːnɪfɔːm/US/ˈjunɪˌfɔɹm/
Nghĩa: Đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau.
- of uniform lengthcùng một chiều dài như nhau
similar Tính từ
UK/ˈsɪm.ɪ.lə/US/ˈsɪm.ə.lɚ/
Nghĩa: Đồng dạng.
- similar trianglestam giác đồng dạng
homothetic Tính từ
Nghĩa: Vị tự, đồng dạng.
uniformly Phó từ
UK/ˈjuːnɪfɔːmli/US/ˈjunəfɔɹmli/
Nghĩa: Đều, giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu.
similarity Danh từ
UK/ˌsɪm.ɪˈlæɹ.ɪ.ti/US/ˌsɪm.əˈlæɹ.ə.ti/
Nghĩa: Sự đồng dạng.
uniformity Danh từ
UK/ˌjuːnɪˈfɔːmɪti/US/ˌjunɪˈfɔɹməti/
Nghĩa: Tính giống nhau, tính đồng dạng.
Câu hỏi thường gặp
Đồng dạng tiếng Anh là gì?
"đồng dạng" trong tiếng Anh là uniform (tính từ), similar (tính từ), homothetic (tính từ).