TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng nghiệp tiếng Anh là gì?

"đồng nghiệp" trong tiếng Anh là colleague (danh từ), coworker (danh từ), partner (danh từ).

colleague Danh từ

UK/ˈkɒliːɡ/US/ˈkɑliɡ/

Nghĩa: đồng nghiệp

  • "Who will be coming to the party?" "A few friends and four or five colleagues.""Những ai sẽ đến dự tiệc?" "Một vài người bạn và bốn hoặc năm đồng nghiệp."
  • I swear, it's not what you think! That girl is just a colleague.Anh thề, nó không như những gì em nghĩ đâu! Cô ấy chỉ là đồng nghiệp thôi.

Xem đầy đủ từ "colleague": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coworker Danh từ

UK/ˌkəʊˈwɜː.kər/US/ˌkoʊˈwɝː.kɚ/

Nghĩa: đồng nghiệp

Xem đầy đủ từ "coworker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

partner Danh từ

UK/ˈpɑːt.nə(ɹ)/US/ˈpɑɹt.nɚ/

Nghĩa: đồng liêu, đồng nghiệp

Xem đầy đủ từ "partner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collegiality Danh từ

Nghĩa: Tình đồng nghiệp.

Xem đầy đủ từ "collegiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copemate Danh từ

Nghĩa: Người đồng nghiệp.

Xem đầy đủ từ "copemate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng nghiệp tiếng Anh là gì?

"đồng nghiệp" trong tiếng Anh là colleague (danh từ), coworker (danh từ), partner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.