TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng quê tiếng Anh là gì?

"đồng quê" trong tiếng Anh là country music (danh từ), countryside, idyllic (tính từ).

country music Danh từ

Nghĩa: Nhạc đồng quê, đồng quê.

Xem đầy đủ từ "country music": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countryside

UK/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/US/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/

Xem đầy đủ từ "countryside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idyllic Tính từ

UK/ɪˈdɪlɪk/US/aɪˈdɪlɪk/

Nghĩa: Bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã.

Xem đầy đủ từ "idyllic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bucolic Tính từ

UK/bjuːˈkɒlɪk/US/bjuˈkɑlɪk/

Nghĩa: Đồng quê, điền viên.

Xem đầy đủ từ "bucolic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silvan Tính từ

Nghĩa: Nông thôn, (thuộc) đồng quê.

Xem đầy đủ từ "silvan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sylvan Tính từ

UK/ˈsɪl.vən/US/ˈsɪl.vən/

Nghĩa: Nông thôn, (thuộc) đồng quê.

Xem đầy đủ từ "sylvan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng quê tiếng Anh là gì?

"đồng quê" trong tiếng Anh là country music (danh từ), countryside, idyllic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.