Đồng tâm tiếng Anh là gì?
"đồng tâm" trong tiếng Anh là concentric (tính từ), concentrical (tính từ), advehent (tính từ).
concentric Tính từ
UK/kənˈsɛn.tɹɪk/US/kənˈsɛn.tɹɪk/
Nghĩa: Đồng tâm.
- concentric circlesvòng tròn đồng tâm
concentrical Tính từ
Nghĩa: Đồng tâm.
- concentrical circlesvòng tròn đồng tâm
advehent Tính từ
Nghĩa: Đồng tâm.
homocentric Tính từ
Nghĩa: Đồng tâm.
consensus Danh từ
UK/kənˈsɛnsəs/US/kənˈsɛnsəs/
Nghĩa: Sự đồng thuận, sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí.
- consensus of opinionsự nhất trí ý kiến
concentricity Danh từ
UK/ˌkɒnsənˈtɹɪsɪti/US/ˌkɒnsənˈtɹɪsɪti/
Nghĩa: Tính đồng tâm.
united
UK/juːˈnaɪtɪd/US/juˈnaɪtɪd/
Câu hỏi thường gặp
Đồng tâm tiếng Anh là gì?
"đồng tâm" trong tiếng Anh là concentric (tính từ), concentrical (tính từ), advehent (tính từ).