TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đồng tình tiếng Anh là gì?

"đồng tình" trong tiếng Anh là sympathetic (tính từ), approvingly (phó từ), agree.

sympathetic Tính từ

UK/ˌsɪm.pəˈθɛt.ɪk/US/ˌsɪm.pəˈθɛt.ɪk/

Nghĩa: Thông cảm; đồng tình.

  • sympathetic strikecuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ
  • sympathetic painsự đau lây

Xem đầy đủ từ "sympathetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approvingly Phó từ

Nghĩa: Ra vẻ hài lòng, đồng tình.

Xem đầy đủ từ "approvingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agree

UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/

Xem đầy đủ từ "agree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sympathize Nội động từ

US/ˈsɪm.pə.ˌθɑɪz/

Nghĩa: Thông cảm; đồng tình (với ai).

Xem đầy đủ từ "sympathize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sympathise Nội động từ

Nghĩa: Thông cảm; đồng tình, ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "sympathise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sympathy Danh từ

UK/ˈsɪm.pə.θi/US/ˈsɪm.pə.θi/

Nghĩa: Sự thông cảm; sự đồng tình.

  • to enjoy the sympathy of somebodyđược sự đồng tình của ai

Xem đầy đủ từ "sympathy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sympathizer Danh từ

US/ˈsɪm.pə.ˌθɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).

Xem đầy đủ từ "sympathizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sympathiser Danh từ

Nghĩa: Người thông cảm; người đồng tình (với người khác).

Xem đầy đủ từ "sympathiser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng tình tiếng Anh là gì?

"đồng tình" trong tiếng Anh là sympathetic (tính từ), approvingly (phó từ), agree.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.