Đổ bộ tiếng Anh là gì?
"đổ bộ" trong tiếng Anh là land (ngoại động từ), traverse, deploy.
land Ngoại động từ
UK/lænd/US/lænd/
Nghĩa: Đưa vào bờ; đổ bộ.
- to land troopsđổ bộ quân
traverse
UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/
deploy
UK/dɪˈplɔɪ/US/dɪˈplɔɪ/
amphibious Tính từ
UK/æmˈfɪbi.əs/US/æmˈfɪbi.əs/
Nghĩa: Đổ bộ.
- amphibious forceslực lượng đổ bộ
landing Danh từ
UK/ˈlændɪŋ/US/ˈlændɪŋ/
Nghĩa: Sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay).
Câu hỏi thường gặp
Đổ bộ tiếng Anh là gì?
"đổ bộ" trong tiếng Anh là land (ngoại động từ), traverse, deploy.