TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đổ bộ tiếng Anh là gì?

"đổ bộ" trong tiếng Anh là land (ngoại động từ), traverse, deploy.

land Ngoại động từ

UK/lænd/US/lænd/

Nghĩa: Đưa vào bờ; đổ bộ.

  • to land troopsđổ bộ quân

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traverse

UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/

Xem đầy đủ từ "traverse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deploy

UK/dɪˈplɔɪ/US/dɪˈplɔɪ/

Xem đầy đủ từ "deploy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphibious Tính từ

UK/æmˈfɪbi.əs/US/æmˈfɪbi.əs/

Nghĩa: Đổ bộ.

  • amphibious forceslực lượng đổ bộ

Xem đầy đủ từ "amphibious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

landing Danh từ

UK/ˈlændɪŋ/US/ˈlændɪŋ/

Nghĩa: Sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay).

Xem đầy đủ từ "landing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đổ bộ tiếng Anh là gì?

"đổ bộ" trong tiếng Anh là land (ngoại động từ), traverse, deploy.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.