TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đổi chỗ tiếng Anh là gì?

"đổi chỗ" trong tiếng Anh là shift (động từ), displace (ngoại động từ), transpose (ngoại động từ).

shift Động từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/

Nghĩa: Đổi chỗ, dời chỗ, di chuyển; thay.

  • to shift one's lodgingthay đổi chỗ ở
  • to shift the scenethay cảnh (trên sân khấu)

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

displace Ngoại động từ

UK/dɪsˈpleɪs/US/dɪsˈpleɪs/

Nghĩa: Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.

Xem đầy đủ từ "displace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transpose Ngoại động từ

UK/tɹænsˈpəʊz/US/tɹænsˈpoʊz/

Nghĩa: Đổi chỗ; đặt đảo (các từ).

Xem đầy đủ từ "transpose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dislocate Ngoại động từ

UK/dɪsləʊˈkeɪt/US/dɪsˈloʊkeɪt/

Nghĩa: Đổi chỗ, dời chỗ, chuyển chỗ.

Xem đầy đủ từ "dislocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

displacement Danh từ

UK/dɪsˈpleɪsmɪnt/US/dɪsˈpleɪsmɪnt/

Nghĩa: Sự đổi chỗ, sự dời chỗ, sự chuyển chỗ.

Xem đầy đủ từ "displacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transposition Danh từ

US/ˌtrænts.pə.ˈzɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đổi chỗ; sự đặt đảo (các từ...).

Xem đầy đủ từ "transposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đổi chỗ tiếng Anh là gì?

"đổi chỗ" trong tiếng Anh là shift (động từ), displace (ngoại động từ), transpose (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.