TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đỗ tiếng Anh là gì?

"đỗ" trong tiếng Anh là park (động từ), pass (động từ), commence (động từ).

park Động từ

UK/pɑːk/

Nghĩa: đậu, đỗ

  • Tom couldn't find a place to park.Tôm không thể tim ra nơi nào để đỗ xe.

Xem đầy đủ từ "park": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass Động từ

UK/pɑːs/US/pɑːs/

Nghĩa: qua được, đỗ

Xem đầy đủ từ "pass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commence Động từ

UK/kəˈmɛns/US/kəˈmɛns/

Nghĩa: Trúng tuyển, đỗ.

  • to commence M.A.đỗ bằng tiến sĩ văn chương

Xem đầy đủ từ "commence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Ngoại động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Quy (tội), đỗ (lỗi).

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standing Danh từ

UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/

Nghĩa: Sự đỗ (xe).

Xem đầy đủ từ "standing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đỗ tiếng Anh là gì?

"đỗ" trong tiếng Anh là park (động từ), pass (động từ), commence (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.