TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commence

UK/kəˈmɛns/ US/kəˈmɛns/ giọng máy của trình duyệt

commence nghĩa là bắt đầu, mở đầu, trúng tuyển, đỗ.

Nghĩa của commence

Động từ

  1. Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.
  2. Trúng tuyển, đỗ.
    • to commence M.A.đỗ bằng tiến sĩ văn chương

Dạng từ của commence

Ngôi thứ ba số ítcommences
Hiện tại phân từ (-ing)commencing
Quá khứ phân từcommenced
Quá khứcommenced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của commence

Câu hỏi thường gặp

commence nghĩa là gì?

commence (động từ) nghĩa là bắt đầu, mở đầu, trúng tuyển, đỗ.

commence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commence: giọng Anh (UK) /kəˈmɛns/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.