TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độc lập tiếng Anh là gì?

"độc lập" trong tiếng Anh là independent (tính từ), independence (danh từ), independently (phó từ).

independent Tính từ

UK/ˌɪn.dɪˈpɛn.dənt/US/ˌɪn.dɪˈpɛn.dənt/

Nghĩa: Độc lập.

  • We have to create an independent supply chain.Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
  • She is independent of her parents.Cô ấy độc lập khỏi ba mẹ của cô ấy.

Xem đầy đủ từ "independent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

independence Danh từ

UK/ˌɪn.dɪˈpɛn.dəns/US/ˌɪn.dɪˈpɛn.dəns/

Nghĩa: độc lập

  • Our people thirst for independence.Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập.

Xem đầy đủ từ "independence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

independently Phó từ

UK/ˌɪndɪˈpɛndəntli/US/ˌɪndɪˈpɛndəntli/

Nghĩa: Độc lập.

Xem đầy đủ từ "independently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-sufficient Tính từ

Nghĩa: Tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập.

Xem đầy đủ từ "self-sufficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autocephalous Tính từ

UK/ɔːtə(ʊ)ˈsɛfələs/US/ɔːtə(ʊ)ˈsɛfələs/

Nghĩa: Độc lập (giám mục, nhà thờ không thuộc phạm vi một tổng giám mục).

Xem đầy đủ từ "autocephalous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-determined Tính từ

Nghĩa: Tự quyết, độc lập.

Xem đầy đủ từ "self-determined": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-sufficing Tính từ

US/ˈsɛɫf.sə.ˈfɑɪ.siɳ/

Nghĩa: Tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập.

Xem đầy đủ từ "self-sufficing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-contained Tính từ

UK/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/US/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/

Nghĩa: Tự túc; không phụ thuộc; độc lập.

Xem đầy đủ từ "self-contained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-sufficiency Danh từ

Nghĩa: Sự tự cung cấp, sự tự túc, sự độc lập.

Xem đầy đủ từ "self-sufficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mugwump Danh từ

UK/ˈmʌɡwʌmp/US/ˈmʌɡˌwʌmp/

Nghĩa: Người độc lập (không theo một đảng phái chính trị nào).

Xem đầy đủ từ "mugwump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độc lập tiếng Anh là gì?

"độc lập" trong tiếng Anh là independent (tính từ), independence (danh từ), independently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.