TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Độc quyền tiếng Anh là gì?

"độc quyền" trong tiếng Anh là monopolistic (tính từ), monopoly (danh từ), exclusive (tính từ).

monopolistic Tính từ

UK/məˌnɒpəˈlɪstɪk/US/məˌnɒpəˈlɪstɪk/

Nghĩa: Độc quyền.

Xem đầy đủ từ "monopolistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monopoly Danh từ

UK/məˈnɒpəli/US/məˈnɑpəli/

Nghĩa: Độc quyền; vật độc chiếm.

  • to make monopoly of...giữ độc quyền về
  • monopoly capitalistnhà tư bản độc quyền

Xem đầy đủ từ "monopoly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusive Tính từ

UK/ɪkˈsklu.sɪv/US/ɪkˈsklu.sɪv/

Nghĩa: Riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền.

  • exclusive club of space nationscâu lạc bộ dành riêng cho những quốc gia nghiên cứu vũ trụ không gian
  • an exclusive interviewcuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)

Xem đầy đủ từ "exclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monopolist Tính từ

US/mə.ˈnɑː.pə.lɪst/

Nghĩa: Độc quyền.

Xem đầy đủ từ "monopolist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sole

UK/səʊl/US/soʊl/

Xem đầy đủ từ "sole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusivity Danh từ

UK/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/US/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/

Nghĩa: Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền.

Xem đầy đủ từ "exclusivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusiveness Danh từ

US/ɪks.ˈkluː.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền.

Xem đầy đủ từ "exclusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Độc quyền tiếng Anh là gì?

"độc quyền" trong tiếng Anh là monopolistic (tính từ), monopoly (danh từ), exclusive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.