Động lực tiếng Anh là gì?
"động lực" trong tiếng Anh là motivation (danh từ), dynamic (danh từ), mover (danh từ).
motivation Danh từ
UK/ˈməʊ.tɪ.veɪ.ʃən/US/ˈmoʊ.tə.veɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự thúc đẩy, động lực, động cơ thúc đẩy.
dynamic Danh từ
UK/daɪˈnæm.ɪk/US/daɪˈnæm.ɪk/
Nghĩa: Động lực.
mover Danh từ
UK/ˈmuːvə/US/ˈmuːvə/
Nghĩa: Động cơ, động lực.
- prime moverđộng lực đầu tiên; nguồn năng lượng
kinetic Tính từ
UK/kɪˈnɛtɪk/US/kɪˈnɛtɪk/
Nghĩa: Động lực; do động lực.
- kinetic energyđộng năng
motivity Danh từ
US/moʊ.ˈtɪ.və.ti/
Nghĩa: Động lực.
Câu hỏi thường gặp
Động lực tiếng Anh là gì?
"động lực" trong tiếng Anh là motivation (danh từ), dynamic (danh từ), mover (danh từ).