TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Động lực tiếng Anh là gì?

"động lực" trong tiếng Anh là motivation (danh từ), dynamic (danh từ), mover (danh từ).

motivation Danh từ

UK/ˈməʊ.tɪ.veɪ.ʃən/US/ˈmoʊ.tə.veɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự thúc đẩy, động lực, động cơ thúc đẩy.

Xem đầy đủ từ "motivation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dynamic Danh từ

UK/daɪˈnæm.ɪk/US/daɪˈnæm.ɪk/

Nghĩa: Động lực.

Xem đầy đủ từ "dynamic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mover Danh từ

UK/ˈmuːvə/US/ˈmuːvə/

Nghĩa: Động cơ, động lực.

  • prime moverđộng lực đầu tiên; nguồn năng lượng

Xem đầy đủ từ "mover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kinetic Tính từ

UK/kɪˈnɛtɪk/US/kɪˈnɛtɪk/

Nghĩa: Động lực; do động lực.

  • kinetic energyđộng năng

Xem đầy đủ từ "kinetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motivity Danh từ

US/moʊ.ˈtɪ.və.ti/

Nghĩa: Động lực.

Xem đầy đủ từ "motivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Động lực tiếng Anh là gì?

"động lực" trong tiếng Anh là motivation (danh từ), dynamic (danh từ), mover (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.