kinetic
UK/kɪˈnɛtɪk/
US/kɪˈnɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
kinetic nghĩa là động lực, do động lực, động lực học.
Nghĩa của kinetic
Tính từ
- Thuộc Động lực; do động lực.
- kinetic energyđộng năng
- Thuộc Động lực học.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kinetic
Đồng nghĩa
activeanimateddynamicvigorousmotivemotionalambulatoryanimatemobilemotilemovablefreneticfrenziedhectic
Trái nghĩa
Họ từ của kinetic
Cụm từ, thành ngữ với kinetic
- kinetic energy — Động năng.
Câu hỏi thường gặp
kinetic nghĩa là gì?
kinetic (tính từ) nghĩa là động lực, do động lực, động lực học.
kinetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kinetic: giọng Anh (UK) /kɪˈnɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /kɪˈnɛtɪk/.