Đời tiếng Anh là gì?
"đời" trong tiếng Anh là lifetime (danh từ), generation (danh từ), life (danh từ).
lifetime Danh từ
UK/ˈlaɪf.taɪm/US/ˈlaɪf.taɪm/
Nghĩa: Đời, cả cuộc đời.
- Her dream of a lifetime finally came true.Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.
- I wish you both a lifetime of happiness.Chúc hai bạn hạnh phúc trọn đời.
generation Danh từ
UK/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/US/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Thế hệ, đời.
life Danh từ
UK/ˈlaɪ̯f/US/ˈlaɪ̯f/
Nghĩa: Đời, người đời.
- He gave his life for his country.Anh ấy đã dành cả cuộc đời mình cho đất nước mình.
- Everybody wants to live a happy life.Ai cũng muốn sống một cuộc đời hạnh phúc.
time Danh từ
UK/taɪm/US/taɪm/
Nghĩa: Thời kỳ, thời đại, đời.
- in olden timesthời xưa, ngày xưa
- in our timethời này
descent Danh từ
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/
Nghĩa: Nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời.
- to be of good descentsnhiều thế hệ liên tiếp
world Danh từ
UK/wɜːld/US/wɝld/
Nghĩa: Cuộc đời, việc đời; xã hội, cuộc sống xã hội.
- a man of the worldmột người lịch duyệt từng trải
- to know nothing of the worldkhông biết tí gì việc đời
the web of life Cụm từ
Nghĩa: Cuộc đời; số phận con người.
lives Danh từ
UK/lɪvz/US/lɪvz/
Nghĩa: Đời, người đời.
- to have lived in a place all one's lifeđã sống ở đâu suốt cả đời
- for lifesuốt đời
Câu hỏi thường gặp
Đời tiếng Anh là gì?
"đời" trong tiếng Anh là lifetime (danh từ), generation (danh từ), life (danh từ).