Đời đời tiếng Anh là gì?
"đời đời" trong tiếng Anh là everlasting (tính từ), eternal (tính từ), eternally (phó từ).
everlasting Tính từ
UK/ˌɛvəˈlɑːstɪŋ/US/ˌɛvəɹˈlæstɪŋ/
Nghĩa: Vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt.
eternal Tính từ
UK/ɪˈtɜː.nl̩/US/ɪˈtɝ.nl̩/
Nghĩa: Tồn tại, vĩnh cửu, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt.
- Love's pleasure is ephemeral; regret eternal.Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời
eternally Phó từ
UK/ɪˈtɜː.nə.li/US/ɪˈtɝ.nə.li/
Nghĩa: Vĩnh cửu, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt.
evermore Phó từ
UK/ˌɛvəˈmɔː/US/ˌɛvɚˈmoɹ/
Nghĩa: Mãi mãi, đời đời.
agelong Tính từ
US/ˈeɪdʒ.ˌlɔŋ/
Nghĩa: Lâu hàng đời, đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn.
ageless Tính từ
US/ˈeɪdʒ.ləs/
Nghĩa: Mãi mãi, đời đời, vĩnh viễn.
Câu hỏi thường gặp
Đời đời tiếng Anh là gì?
"đời đời" trong tiếng Anh là everlasting (tính từ), eternal (tính từ), eternally (phó từ).