TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đục lỗ tiếng Anh là gì?

"đục lỗ" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ), broach (ngoại động từ), perforate (ngoại động từ).

hole Ngoại động từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng.

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broach Ngoại động từ

UK/bɹəʊtʃ/US/bɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: Đục lỗ, khoan.

Xem đầy đủ từ "broach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perforate Ngoại động từ

US/ˈpɜː.fə.ˌreɪt/

Nghĩa: Khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng.

Xem đầy đủ từ "perforate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drift Ngoại động từ

UK/dɹɪft/US/dɹɪft/

Nghĩa: Đục lỗ, đột lỗ, khoan rộng lỗ (miếng kim loại).

Xem đầy đủ từ "drift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spile Ngoại động từ

UK/spaɪl/US/spaɪl/

Nghĩa: Đục lỗ (thùng rượu...).

Xem đầy đủ từ "spile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perforation Danh từ

UK/ˌpəːfəˈreɪʃən/US/ˌpɚfəˈreɪʃən/

Nghĩa: Sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua.

Xem đầy đủ từ "perforation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đục lỗ tiếng Anh là gì?

"đục lỗ" trong tiếng Anh là hole (ngoại động từ), broach (ngoại động từ), perforate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.