TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đứt quãng tiếng Anh là gì?

"đứt quãng" trong tiếng Anh là fitful (tính từ), brokenly (phó từ), interruptedly (phó từ).

fitful Tính từ

UK/ˈfɪtf(ʊ)l/US/ˈfɪtf(ə)l/

Nghĩa: đứt quãng

Xem đầy đủ từ "fitful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brokenly Phó từ

US/ˈbroʊ.kən.li/

Nghĩa: Đứt quãng, không liên tục; giật giật.

Xem đầy đủ từ "brokenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruptedly Phó từ

Nghĩa: Gián đoạn, đứt quãng.

Xem đầy đủ từ "interruptedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interruption Danh từ

UK/ˌɪntəˈɹʌpʃən/US/ˌɪntəˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng.

Xem đầy đủ từ "interruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuance Danh từ

US/ˌdɪs.kən.ˈtɪn.jə.wənts/

Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discontinuation Danh từ

Nghĩa: Sự ngừng, sự đình chỉ; sự đứt quãng, sự gián đoạn.

Xem đầy đủ từ "discontinuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interregna Danh từ

US/ˌɪntəɹˈɹɛɡnə/

Nghĩa: Lúc tạm ngừng; sự đứt quãng.

Xem đầy đủ từ "interregna": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interregnal Tính từ

Nghĩa: Lúc tạm ngừng; (thuộc) sự đứt quãng.

Xem đầy đủ từ "interregnal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interregnum Danh từ

UK/ɪntəˈɹɛɡnəm/US/ˌɪntəɹˈɹɛɡnəm/

Nghĩa: Lúc tạm ngừng; sự đứt quãng.

Xem đầy đủ từ "interregnum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đứt quãng tiếng Anh là gì?

"đứt quãng" trong tiếng Anh là fitful (tính từ), brokenly (phó từ), interruptedly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.