Đa nghi tiếng Anh là gì?
"đa nghi" trong tiếng Anh là suspiciously (phó từ), skeptical (tính từ), sceptical (tính từ).
suspiciously Phó từ
US/sə.ˈspɪ.ʃəs.li/
Nghĩa: đầy nghi ngờ, đa nghi, đáng ngờ, khả nghi
skeptical Tính từ
UK/ˈskɛptɪkəl/US/ˈskɛptɪkəl/
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
sceptical Tính từ
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
distrustfully Phó từ
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi.
sceptically Phó từ
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
skeptically Phó từ
US/ˈskɛptɪkli/
Nghĩa: Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
suspicious Tính từ
UK/səˈspɪʃ.əs/US/səˈspɪʃ.əs/
Nghĩa: Đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.
distrustful
suspiciousness Danh từ
US/sə.ˈspɪ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính đa nghi, tính hay nghi ngờ.
Câu hỏi thường gặp
Đa nghi tiếng Anh là gì?
"đa nghi" trong tiếng Anh là suspiciously (phó từ), skeptical (tính từ), sceptical (tính từ).