Đau lòng tiếng Anh là gì?
"đau lòng" trong tiếng Anh là grieve (nội động từ), heartbreaking (tính từ), broken-hearted (tính từ).
grieve Nội động từ
UK/ɡɹiːv/US/ɡɹiːv/
Nghĩa: Đau buồn, đau lòng.
- to grieve at the death ofđau buồn vì cái chết của (ai)
- to grieve about somebody's misfortunesđau lòng vì những sự không may của ai
heartbreaking Tính từ
Nghĩa: Đau lòng.
broken-hearted Tính từ
Nghĩa: Đau lòng, đau khổ.
heart-rending Tính từ
US/ˈhɑːrt.ˈrɛn.diɳ/
Nghĩa: Đau lòng, nâo lòng, thương tâm, xé ruột.
- heart-rending powertycảnh nghèo khổ não lòng
- a heart-rending crytiếng kêu xé ruột
heartsore Tính từ
US/ˈhɑːrt.ˌsɔr/
Nghĩa: Đau lòng, đau buồn.
painful
UK/ˈpeɪn.fl̩/US/ˈpeɪn.fl̩/
sore Danh từ
UK/sɔː/US/soɹ/
Nghĩa: Nỗi thương tâm, nỗi đau lòng.
- to reopen old soresgợi là những nỗi đau lòng xưa
soreness Danh từ
US/ˈsɔr.nəs/
Nghĩa: Nỗi thống khổ, nỗi đau lòng; sự buồn phiền.
harrowing Tính từ
UK/ˈhæɹəʊ.ɪŋ/
Nghĩa: Làm đau đớn, làm đau khổ; đau lòng.
- a harrowing storycâu chuyện đau lòng
anguished
US/ˈæŋ.ɡwɪʃt/
Câu hỏi thường gặp
Đau lòng tiếng Anh là gì?
"đau lòng" trong tiếng Anh là grieve (nội động từ), heartbreaking (tính từ), broken-hearted (tính từ).