grieve
UK/ɡɹiːv/
US/ɡɹiːv/
giọng máy của trình duyệt
grieve nghĩa là gây đau buồn, làm đau lòng, đau buồn, đau lòng.
Nghĩa của grieve
Ngoại động từ
- Gây đau buồn, làm đau lòng.
- to grieve one's parentslàm cho cha mẹ đau lòng
Nội động từ
- Đau buồn, đau lòng.
- to grieve at the death ofđau buồn vì cái chết của (ai)
- to grieve about somebody's misfortunesđau lòng vì những sự không may của ai
- to grieve at sad newsđau khổ vì nhận được tin buồn
Dạng từ của grieve
| Ngôi thứ ba số ít | grieves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grieving |
| Quá khứ phân từ | grieved |
| Quá khứ | grieved |
| Số nhiều | grieves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grieve
Đồng nghĩa
Họ từ của grieve
Câu ví dụ với grieve
- The loss of their mother grieved them very much. Việc mẹ họ ra đi đã khiến cho họ vô cùng đau buồn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grieve nghĩa là gì?
grieve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là gây đau buồn, làm đau lòng, đau buồn, đau lòng.
grieve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grieve: giọng Anh (UK) /ɡɹiːv/, giọng Mỹ (US) /ɡɹiːv/.