TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

painful

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpeɪn.fl̩/ US/ˈpeɪn.fl̩/ giọng máy của trình duyệt

painful nghĩa là đau đớn, đau khổ, vất vả, khó nhọc.

Nghĩa của painful

Tính từ

  1. Đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ.
  2. Vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức.

Dạng từ của painful

So sánh hơnpainfuller
So sánh nhấtpainfullest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với painful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của painful

Câu ví dụ với painful

  • Talking about it brings back painful memories. Nói về chuyện đó mang lại những kí tức đau đớn.
  • That might be the most painful experience in my life. Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

painful nghĩa là gì?

painful (tính từ) nghĩa là đau đớn, đau khổ, vất vả, khó nhọc.

painful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của painful: giọng Anh (UK) /ˈpeɪn.fl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪn.fl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.