TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đau yếu tiếng Anh là gì?

"đau yếu" trong tiếng Anh là ill (tính từ), sickly (tính từ), illy (tính từ).

ill Tính từ

UK/ɪl/US/ɪl/

Nghĩa: Đau yếu, ốm.

  • to be seriously illbị ốm nặng
  • to fall ill; to be taken illbị ốm

Xem đầy đủ từ "ill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickly Tính từ

UK/ˈsɪkli/US/ˈsɪkli/

Nghĩa: Hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu; gầy yếu.

Xem đầy đủ từ "sickly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illy Tính từ

US/ˈɪl.li/

Nghĩa: Đau yếu, ốm.

  • to be seriously illbị ốm nặng
  • to fall ill; to be taken illbị ốm

Xem đầy đủ từ "illy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illness Danh từ

UK/ˈɪl.nəs/US/ˈɪl.nəs/

Nghĩa: Sự đau yếu, sự ốm.

Xem đầy đủ từ "illness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sickness Danh từ

UK/ˈsɪknɪs/US/ˈsɪknɪs/

Nghĩa: Sự đau yếu; bệnh hoạn.

Xem đầy đủ từ "sickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đau yếu tiếng Anh là gì?

"đau yếu" trong tiếng Anh là ill (tính từ), sickly (tính từ), illy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.